SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LAI CHÂU KÌ THI THỬ LẦN I NĂM HỌC 2018 - 2019 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Môn: TOÁN Ngày thi: 25/03/2019 (Đề thi có 7 trang) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề Mã đề thi 109 Câu 1. Số điểm cực đại của hàm số y = x 3 + 1 A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1; −2). Độ dài đoạn thẳng OA là: A. 2. B. 1. C. 3. D. 9. Câu 3. Cho biết ln x 2 = ln(√ 2 + 1) + ln(√ 2 − 1), hãy tính x A. x = 1. B. x = e. C. x = 1 e . D. x = ±1. Câu 4. Gọi(α)là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm M(8; 0; 0); N(0; −2; 0); P(0; 0; 4). Phương trình của mặt phẳng (α) là: A. x 8 + y −2 + z 4 = 0. B. x 4 + y −1 + z 2 = 1. C. x − 4y + 2z − 8 = 0. D. x − 4y + 2z = 0. Câu 5. Tính Z x(x + 1)dx, kết qủa là: A. x 2 2  x 2 2 + x  + C. B. x 3 3 + x 2 2 + 1. C. x 3 3 + x 2 2 + C. D. x 2 2  x 2 2 + x  + 1. Câu 6. Cho hàm số f(x) có đạo hàm f 0 (x) = x(x + 1)2 (x + 2)3 ; ∀ x ∈ R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A. 2. B. 3. C. 1. D. 6. Câu 7. Cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; −1) và tiếp xúc với mặt phẳng (α) có phương trình: 2x − 2y − z + 3 = 0. Bán kính của (S) là: A. 4 3 . B. 2 3 . C. 2 9 . D. 2. Câu 8. Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai? A. |z| là một số không âm. B. |z| là một số phức. C. |z| là một số thực dương. D. |z| là một số thực. Câu 9. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi. B. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi. C. Khối hộp là khối đa diện lồi. D. Khối lập phương là khối đa diện lồi. Câu 10. Một người muốn chia 1000.000 đồng cho bốn người con, đứa lớn hơn đứa nhỏ kế tiếp là 100.000 đồng. Hỏi đứa con lớn nhất được bao nhiêu tiền? A. 100.000 đồng. B. 200.000 đồng. C. 300.000 đồng. D. 400.000 đồng. Câu 11. Nếu F(x) và G(x) là hai nguyên hàm của f(x) thì câu nào sau đây đúng? A. F(x) G(x) là hằng số. B. F(x) − G(x) là hằng số. C. F(x).G(x) là hằng số. D. F(x) + G(x) là hằng số. Trang 1/7 Mã đề 109 Câu 12. Một học sinh trong thời gian học thi, muốn sắp xếp 7 ngày trong tuần cho 7 môn học. Số cách sắp xếp đúng nhất là: A. 7.7!. B. 49. C. 7!. D. 7. Câu 13. Tập xác định của hàm số y =  x − 2 1 − x 1 3 là: A. R\ {2}. B. (−∞; 1) ∪ (2; +∞). C. (1; 2). D. R\ {1; 2}. Câu 14. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (1; +∞). B. (−1; 1). C. (−∞; 0). D. (0; 1). O x y −1 1 Câu 15. Số nghiệm của phương trình 3 2x 2−7x+5 = 1 là: A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 16. Tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số y = 1 3 x 3 − 2x 2 + 3x − 2 A. Có hệ số góc âm. B. Có hệ số góc bằng 1. C. Song song với đường thẳng x = 1. D. Song song với trục hoành. Câu 17. Cho hai số phức z và w. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. z.z = z 2 . B. (z.w) = z.w. C. (z + w) = z + w. D. (z 2 ) = (z) 2 . Câu 18. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. y = x 3 − 3x + 1. B. y = x 4 + x 2 + 1. C. y = x + 1 x − 1 . D. y = x 3 − 3x. O x y Câu 19. Hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C 0D0 có AB = 1; BC = 2; CC0 = 2. Mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của hình hộp đó có bán kính là: A. 3. B. 4 9 . C. 1. D. 3 2 . Câu 20. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có một vectơ pháp tuyến là: A. (0; 1; 0). B. (1; 1; 1). C. (1; 0; 0). D. (0; 0; 1). Trang 2/7 Mã đề 109 Câu 21. Cho parabol y = x 2 và tiếp tuyến At tại A(1; 1). Diện tích phần gạch chéo là: A. 1 4 . B. 1 3 . C. 2 3 . D. Một số khác. O x y 1 1 2 −1 Câu 22. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng cách đều hai mặt phẳng (P) : x + 2y + 2z − 10 = 0 và (Q) : x + 2y + 2z − 2 = 0 là: A. x + 2y + 2z − 12 = 0. B. x + 2y + 2z − 6 = 0. C. x + 2y + 2z + 6 = 0. D. x + 2y + 2z + 12 = 0. Câu 23. Cho hình hộp ABCD.A0B0C 0D0 có thể tích bằng 6, gọi O là giao điểm của AC và BD. Thể tích của khối chóp O.A0B0C 0D0 là: A. 1. B. 3. C. 2. D. 3 2 . Câu 24. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: x y 0 y −∞ −2 0 2 +∞ + 0 − 0 + 0 − −∞ 5 1 5 +∞ Số nghiệm thực của phương trình 2f(x) + 5 = 0 là: A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 25. Kí hiệu z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 = −1. Giá trị của của |z1| + |z2| bằng. A. 0. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 26. Một hình trụ có bán kính R, chiều cao bằng R √ 3. Thiết diện song song và cách trục hình trụ một khoảng bằng R √ 3 2 có diện tích là: A. R2 √ 3 4 . B. R2 √ 3. C. R2 √ 3 3 . D. R2 √ 3 2 . Câu 27. Cho hàm số g(x) = log0,5 (x 2−5x+7). Nghiệm của bất phương trình g(x) > 0 là: A. 2 < x < 3. B. x > 3. C. x < 2 hoặc x > 3. D. x < 2. Câu 28. Hàm số y = e x 2 có đạo hàm A. y 0 = e 2x . B. y 0 = 2x.ex 2 . C. y 0 = x 2 .ex 2−1 . D. y 0 = e x 2 . Trang 3/7 Mã đề 109 Câu 29. Cho hình lập phương ABCD.A0B0C 0D0 có cạnh AB = 3. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (B0CD0 ) và (A0BD) bằng: A. √ 6. B. 3 √ 2 2 . C. 2 √ 3. D. √ 3. Câu 30. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau x f 0 (x) f(x) −∞ 0 +∞ − + 0 −∞ 1 +∞ Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là: A. −1. B. 3. C. 0. D. 2. Câu 31. Cho hình tứ diện ABCD có AB = 5, các cạnh còn lại bằng 3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng: A. √ 3 3 . B. √ 2 2 . C. √ 3 2 . D. √ 2 3 . Câu 32. Hình chiếu vuông góc của điểm M(0; −1; −2)trên mặt phẳng (α) : x−y+z−2 = 0 là M0 (x0; y0; z0). Tính x0 + y0 + z0. A. x0 + y0 + z0 = 4. B. x0 + y0 + z0 = −2. C. x0 + y0 + z0 = 0. D. x0 + y0 + z0 = −4. Câu 33. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x 3 + 2mx2 + 3(m − 1)x + 2 cắt đường thẳng y = 2 − x tại ba điểm phân biệt A(0; 2); B1; B2 sao cho gốc tọa độ O và B1; B2 là ba đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 2. Tính tổng các phần tử của S. A. 1. B. 0. C. 3. D. −3. Câu 34. Cho hàm số f(x) = ax3 + bx2 + cx + d; (a; b; c; d là hằng số a 6= 0). Biết f(x) là hàm số lẻ, đồ thị của nó tiếp xúc với đường thẳng y = 9x − 16 tại điểm A(2; 2). Giá trị của f(3) bằng: A. 27. B. 36. C. 18. D. −2. Câu 35. Đồ thị của hàm số f(x) = e x và đồ thị của hàm số g(x) = e −x đối xứng nhau qua trục nào? A. Trục hoành. B. Phân giác góc phần tư thứ nhất y = x. C. Trục tung. D. Phân giác góc phần tư thứ hai y = −x. Câu 36. Xét sự lăn của một vật thể từ đỉnh của một ván phẳng nằm nghiêng. Cho biết gia tốc của chuyển động là 5 m/s2 . Biết rằng sau 1, 2 giây vật thể chạm đến chân của mặt ván nghiêng. Tính độ dài của mặt ván nghiêng. A. 3, 2m. B. 2, 8m. C. 3, 6m. D. 3m. Câu 37. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f 0 (x) liên tục trên [0; 2] và f(2) = 3; Z 2 0 f(x)dx = 3. Tính I = Z 2 0 x.f0 (x)dx A. I = 6. B. I = 3. C. I = 0. D. I = −3. Trang 4/7 Mã đề 109 Câu 38. Một cái xô bằng inox có dạng như hình vẽ. Các kích thước (tính cùng đơn vị độ dài) cũng được cho kèm theo. Tính diện tích xung quanh của cái xô. A. 212 .3π. B. 9 2 .6π. C. 27.40π. D. 36.40π. 21 9 36 Câu 39. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z + z = |z| là: A. Một đường thẳng. B. Tập hợp khác. C. Một parabol. D. Hai đường thẳng. Câu 40. Có 8 người ngồi xung quanh một bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 8 người cùng tung một đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, còn người có đồng xu xấp thì ngồi. Hỏi xác suất mà không có hai người liền kề cùng đứng là bao nhiêu? A. 47 256 . B. 3 16 . C. 25 128 . D. 49 256 . Câu 41. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số f 0 (x) như hình vẽ bên. Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình f(m − 2 sin x) = f(cos 2x) có nghiệm thuộc khoảng (0; π) là: A.  1; 3 2  . B.  1; 3 2  . C.  1; 3 2  . D. Đáp án khác. O x y −1 1 1 f 0 (x) Câu 42. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng 4 (tham khảo hình vẽ). Gọi V là thể tích khối chóp S.ABCD. Giá trị nhỏ nhất của V gần với giá trị nào sau đây nhất? A. 27, 61. B. 27, 71. C. 27, 70. D. 27, 60. S A B C D M O H Câu 43. Xét các số dương a; b; c thỏa mãn: 16 log4 a + 4 log4 b + 2 log2 c = 1. Tìm giá trị lớn nhất của a. Trang 5/7 Mã đề 109 A. 10−1 . B. 1. C. 10 √ 2 . D. 10 1 2 . Câu 44. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(a; 0; 0); B(0; b; 0); C(0; 0; c) với a; b; c là những số thực dương thay đổi sao cho a 2 + 4b 2 + 16c 2 = 49. Tính tổng S = a 2 + b 2 + c 2 sao cho khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) lớn nhất. A. S = 49 4 . B. S = 53 5 . C. S = 53 4 . D. S = 49 5 . Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x 2 + (y − 1)2+ (z+1)2 = 1 và đường thẳng d có phương trình x−2 = y = −z. Hai mặt phẳng (P); (P 0 ) chứa d, tiếp xúc với (S) tại T và T 0 . Tìm tọa độ trung điểm H của T T0 . A. Đáp án khác. B. H  1 3 ; − 5 6 ; 5 6  . C. H  2 3 ; 5 6 ; − 7 6  . D. H  1 3 ; 5 6 ; − 5 6  . Câu 46. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai trên R. Bảng biến thiên của hàm số y = f 0 (x) như sau: x y 00 y 0 −1 1 3 + 0 − 1 3 2 Tìm m để bất phương trình m + x 2 ≤ f(x) + 1 3 x 3 nghiệm đúng với mọi x ∈ (0; 3) A. m ≤ f(3). B. m ≤ f(0). C. m < f(0). D. m < f(1) − 2 3 . Câu 47. Cho hai hàm số f(x) = − 1 2 x 4+ax2+b; (a; b ∈ R) có đồ thị (C) và g(x) = mx2 + nx + p; (m; n; p ∈ R) có đồ thị (P) như hình vẽ. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (P) có giá trị nằm trong khoảng nào sau đây? O x y (P) (C) −2 2 A. (4; 4, 1). B. (4, 2; 4, 3). C. (4, 3; 4, 4). D. (4, 1; 4, 2). Trang 6/7 Mã đề 109 Câu 48. Cho hàm số f(x) = mx4 + nx3 + px2 + qx + r (m; n; p; q ∈ R). Hàm số y = f 0 (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình f(x) = r là: A. 4. B. 25 4 . C. Đáp số khác. D. 14. O x y −1 5/2 Câu 49. Cho f0(x) = x+|x−100|−|x+100|, và với số tự nhiên n ≥ 1, cho fn(x) = |fn−1(x)|−1. Có bao nhiêu giá trị của x để f100(x) = 0. A. 301. B. 303. C. 299. D. 300. Câu 50. Kí hiệu S là tập hợp các số phức z đồng thời thỏa mãn điều kiện |z − 1| = √ 34 và |z + 1 + mi| = |z + m + 2i| trong đó m là tham số thực. Gọi z1; z2 là hai số phức thuộc tập S sao cho |z1 − z2| là lớn nhất. Tính giá trị của |z1 + z2|. A. |z1 + z2| = 1 2 . B. |z1 + z2| = √ 2. C. |z1 + z2| = 2√ 2. D. |z1 + z2| = 2. - - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - - Trang 7/7 Mã đề 109 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LAI CHÂU KÌ THI THỬ LẦN I NĂM HỌC 2018 - 2019 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Môn: TOÁN Ngày thi: 25/03/2019 (Đề thi có 7 trang) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề Mã đề thi 126 Câu 1. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. y = x 4 + x 2 + 1. B. y = x + 1 x − 1 . C. y = x 3 − 3x. D. y = x 3 − 3x + 1. O x y Câu 2. Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai? A. |z| là một số thực dương. B. |z| là một số thực. C. |z| là một số phức. D. |z| là một số không âm. Câu 3. Một người muốn chia 1000.000 đồng cho bốn người con, đứa lớn hơn đứa nhỏ kế tiếp là 100.000 đồng. Hỏi đứa con lớn nhất được bao nhiêu tiền? A. 400.000 đồng. B. 200.000 đồng. C. 100.000 đồng. D. 300.000 đồng. Câu 4. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có một vectơ pháp tuyến là: A. (1; 0; 0). B. (0; 1; 0). C. (0; 0; 1). D. (1; 1; 1). Câu 5. Tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số y = 1 3 x 3 − 2x 2 + 3x − 2 A. Có hệ số góc âm. B. Song song với trục hoành. C. Song song với đường thẳng x = 1. D. Có hệ số góc bằng 1. Câu 6. Số nghiệm của phương trình 3 2x 2−7x+5 = 1 là: A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 7. Gọi(α)là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm M(8; 0; 0); N(0; −2; 0); P(0; 0; 4). Phương trình của mặt phẳng (α) là: A. x − 4y + 2z − 8 = 0. B. x 4 + y −1 + z 2 = 1. C. x − 4y + 2z = 0. D. x 8 + y −2 + z 4 = 0. Câu 8. Số điểm cực đại của hàm số y = x 3 + 1 A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 9. Một học sinh trong thời gian học thi, muốn sắp xếp 7 ngày trong tuần cho 7 môn học. Số cách sắp xếp đúng nhất là: A. 7.7!. B. 49. C. 7!. D. 7. Trang 1/7 Mã đề 126 Câu 10. Tập xác định của hàm số y =  x − 2 1 − x 1 3 là: A. (1; 2). B. (−∞; 1) ∪ (2; +∞). C. R\ {2}. D. R\ {1; 2}. Câu 11. Cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; −1) và tiếp xúc với mặt phẳng (α) có phương trình: 2x − 2y − z + 3 = 0. Bán kính của (S) là: A. 2 9 . B. 4 3 . C. 2 3 . D. 2. Câu 12. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1; −2). Độ dài đoạn thẳng OA là: A. 2. B. 9. C. 3. D. 1. Câu 13. Tính Z x(x + 1)dx, kết qủa là: A. x 3 3 + x 2 2 + 1. B. x 2 2  x 2 2 + x  + C. C. x 3 3 + x 2 2 + C. D. x 2 2  x 2 2 + x  + 1. Câu 14. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−∞; 0). B. (0; 1). C. (1; +∞). D. (−1; 1). O x y −1 1 Câu 15. Cho hai số phức z và w. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. (z + w) = z + w. B. (z 2 ) = (z) 2 . C. (z.w) = z.w. D. z.z = z 2 . Câu 16. Hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C 0D0 có AB = 1; BC = 2; CC0 = 2. Mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của hình hộp đó có bán kính là: A. 3 2 . B. 4 9 . C. 1. D. 3. Câu 17. Cho biết ln x 2 = ln(√ 2 + 1) + ln(√ 2 − 1), hãy tính x A. x = e. B. x = 1. C. x = 1 e . D. x = ±1. Câu 18. Nếu F(x) và G(x) là hai nguyên hàm của f(x) thì câu nào sau đây đúng? A. F(x).G(x) là hằng số. B. F(x) − G(x) là hằng số. C. F(x) + G(x) là hằng số. D. F(x) G(x) là hằng số. Câu 19. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi. B. Khối lập phương là khối đa diện lồi. C. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi. D. Khối hộp là khối đa diện lồi. Câu 20. Cho hàm số f(x) có đạo hàm f 0 (x) = x(x + 1)2 (x + 2)3 ; ∀ x ∈ R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A. 2. B. 3. C. 1. D. 6. Câu 21. Cho hàm số g(x) = log0,5 (x 2−5x+7). Nghiệm của bất phương trình g(x) > 0 là: A. 2 < x < 3. B. x < 2 hoặc x > 3. C. x < 2. D. x > 3. Trang 2/7 Mã đề 126 Câu 22. Kí hiệu z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 = −1. Giá trị của của |z1| + |z2| bằng. A. 0. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 23. Cho hình hộp ABCD.A0B0C 0D0 có thể tích bằng 6, gọi O là giao điểm của AC và BD. Thể tích của khối chóp O.A0B0C 0D0 là: A. 2. B. 3. C. 1. D. 3 2 . Câu 24. Một hình trụ có bán kính R, chiều cao bằng R √ 3. Thiết diện song song và cách trục hình trụ một khoảng bằng R √ 3 2 có diện tích là: A. R2 √ 3 4 . B. R2 √ 3. C. R2 √ 3 3 . D. R2 √ 3 2 . Câu 25. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau x f 0 (x) f(x) −∞ 0 +∞ − + 0 −∞ 1 +∞ Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là: A. 0. B. 3. C. −1. D. 2. Câu 26. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng cách đều hai mặt phẳng (P) : x + 2y + 2z − 10 = 0 và (Q) : x + 2y + 2z − 2 = 0 là: A. x + 2y + 2z − 6 = 0. B. x + 2y + 2z − 12 = 0. C. x + 2y + 2z + 12 = 0. D. x + 2y + 2z + 6 = 0. Câu 27. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: x y 0 y −∞ −2 0 2 +∞ + 0 − 0 + 0 − −∞ 5 1 5 +∞ Số nghiệm thực của phương trình 2f(x) + 5 = 0 là: A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 28. Cho hình lập phương ABCD.A0B0C 0D0 có cạnh AB = 3. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (B0CD0 ) và (A0BD) bằng: A. 2 √ 3. B. √ 3. C. √ 6. D. 3 √ 2 2 . Câu 29. Hàm số y = e x 2 có đạo hàm A. y 0 = e 2x . B. y 0 = e x 2 . C. y 0 = x 2 .ex 2−1 . D. y 0 = 2x.ex 2 . Trang 3/7 Mã đề 126 Câu 30. Cho parabol y = x 2 và tiếp tuyến At tại A(1; 1). Diện tích phần gạch chéo là: A. 2 3 . B. Một số khác. C. 1 4 . D. 1 3 . O x y 1 1 2 −1 Câu 31. Xét sự lăn của một vật thể từ đỉnh của một ván phẳng nằm nghiêng. Cho biết gia tốc của chuyển động là 5 m/s2 . Biết rằng sau 1, 2 giây vật thể chạm đến chân của mặt ván nghiêng. Tính độ dài của mặt ván nghiêng. A. 3, 2m. B. 2, 8m. C. 3, 6m. D. 3m. Câu 32. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f 0 (x) liên tục trên [0; 2] và f(2) = 3; Z 2 0 f(x)dx = 3. Tính I = Z 2 0 x.f0 (x)dx A. I = 0. B. I = 3. C. I = −3. D. I = 6. Câu 33. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z + z = |z| là: A. Tập hợp khác. B. Một đường thẳng. C. Hai đường thẳng. D. Một parabol. Câu 34. Đồ thị của hàm số f(x) = e x và đồ thị của hàm số g(x) = e −x đối xứng nhau qua trục nào? A. Phân giác góc phần tư thứ nhất y = x. B. Trục hoành. C. Trục tung. D. Phân giác góc phần tư thứ hai y = −x. Câu 35. Cho hình tứ diện ABCD có AB = 5, các cạnh còn lại bằng 3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng: A. √ 3 3 . B. √ 2 2 . C. √ 3 2 . D. √ 2 3 . Câu 36. Hình chiếu vuông góc của điểm M(0; −1; −2)trên mặt phẳng (α) : x−y+z−2 = 0 là M0 (x0; y0; z0). Tính x0 + y0 + z0. A. x0 + y0 + z0 = −2. B. x0 + y0 + z0 = 4. C. x0 + y0 + z0 = −4. D. x0 + y0 + z0 = 0. Câu 37. Có 8 người ngồi xung quanh một bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 8 người cùng tung một đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, còn người có đồng xu xấp thì ngồi. Hỏi xác suất mà không có hai người liền kề cùng đứng là bao nhiêu? A. 3 16 . B. 25 128 . C. 47 256 . D. 49 256 . Trang 4/7 Mã đề 126 Câu 38. Cho hàm số f(x) = ax3 + bx2 + cx + d; (a; b; c; d là hằng số a 6= 0). Biết f(x) là hàm số lẻ, đồ thị của nó tiếp xúc với đường thẳng y = 9x − 16 tại điểm A(2; 2). Giá trị của f(3) bằng: A. 27. B. −2. C. 36. D. 18. Câu 39. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x 3 + 2mx2 + 3(m − 1)x + 2 cắt đường thẳng y = 2 − x tại ba điểm phân biệt A(0; 2); B1; B2 sao cho gốc tọa độ O và B1; B2 là ba đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 2. Tính tổng các phần tử của S. A. 3. B. 0. C. −3. D. 1. Câu 40. Một cái xô bằng inox có dạng như hình vẽ. Các kích thước (tính cùng đơn vị độ dài) cũng được cho kèm theo. Tính diện tích xung quanh của cái xô. A. 9 2 .6π. B. 27.40π. C. 212 .3π. D. 36.40π. 21 9 36 Câu 41. Cho f0(x) = x+|x−100|−|x+100|, và với số tự nhiên n ≥ 1, cho fn(x) = |fn−1(x)|−1. Có bao nhiêu giá trị của x để f100(x) = 0. A. 299. B. 300. C. 303. D. 301. Câu 42. Xét các số dương a; b; c thỏa mãn: 16 log4 a + 4 log4 b + 2 log2 c = 1. Tìm giá trị lớn nhất của a. A. 10 √ 2 . B. 1. C. 10 1 2 . D. 10−1 . Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(a; 0; 0); B(0; b; 0); C(0; 0; c) với a; b; c là những số thực dương thay đổi sao cho a 2 + 4b 2 + 16c 2 = 49. Tính tổng S = a 2 + b 2 + c 2 sao cho khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) lớn nhất. A. S = 49 4 . B. S = 53 5 . C. S = 53 4 . D. S = 49 5 . Câu 44. Cho hàm số f(x) = mx4 + nx3 + px2 + qx + r (m; n; p; q ∈ R). Hàm số y = f 0 (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình f(x) = r là: A. 14. B. 25 4 . C. 4. D. Đáp số khác. O x y −1 5/2 Trang 5/7 Mã đề 126 Câu 45. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng 4 (tham khảo hình vẽ). Gọi V là thể tích khối chóp S.ABCD. Giá trị nhỏ nhất của V gần với giá trị nào sau đây nhất? A. 27, 61. B. 27, 71. C. 27, 70. D. 27, 60. S A B C D M O H Câu 46. Cho hai hàm số f(x) = − 1 2 x 4+ax2+b; (a; b ∈ R) có đồ thị (C) và g(x) = mx2 + nx + p; (m; n; p ∈ R) có đồ thị (P) như hình vẽ. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (P) có giá trị nằm trong khoảng nào sau đây? O x y (P) (C) −2 2 A. (4, 1; 4, 2). B. (4, 2; 4, 3). C. (4, 3; 4, 4). D. (4; 4, 1). Câu 47. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số f 0 (x) như hình vẽ bên. Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình f(m − 2 sin x) = f(cos 2x) có nghiệm thuộc khoảng (0; π) là: A.  1; 3 2  . B. Đáp án khác. C.  1; 3 2  . D.  1; 3 2  . O x y −1 1 1 f 0 (x) Câu 48. Kí hiệu S là tập hợp các số phức z đồng thời thỏa mãn điều kiện |z − 1| = √ 34 và |z + 1 + mi| = |z + m + 2i| trong đó m là tham số thực. Gọi z1; z2 là hai số phức thuộc tập S sao cho |z1 − z2| là lớn nhất. Tính giá trị của |z1 + z2|. A. |z1 + z2| = 2. B. |z1 + z2| = 1 2 . C. |z1 + z2| = √ 2. D. |z1 + z2| = 2√ 2. Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x 2 + (y − Trang 6/7 Mã đề 126 1)2+ (z+1)2 = 1 và đường thẳng d có phương trình x−2 = y = −z. Hai mặt phẳng (P); (P 0 ) chứa d, tiếp xúc với (S) tại T và T 0 . Tìm tọa độ trung điểm H của T T0 . A. H  1 3 ; 5 6 ; − 5 6  . B. H  1 3 ; − 5 6 ; 5 6  . C. Đáp án khác. D. H  2 3 ; 5 6 ; − 7 6  . Câu 50. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai trên R. Bảng biến thiên của hàm số y = f 0 (x) như sau: x y 00 y 0 −1 1 3 + 0 − 1 3 2 Tìm m để bất phương trình m + x 2 ≤ f(x) + 1 3 x 3 nghiệm đúng với mọi x ∈ (0; 3) A. m < f(0). B. m ≤ f(3). C. m ≤ f(0). D. m < f(1) − 2 3 . - - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - - Trang 7/7 Mã đề 126 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LAI CHÂU KÌ THI THỬ LẦN I NĂM HỌC 2018 - 2019 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Môn: TOÁN Ngày thi: 25/03/2019 (Đề thi có 7 trang) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề Mã đề thi 154 Câu 1. Gọi(α)là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm M(8; 0; 0); N(0; −2; 0); P(0; 0; 4). Phương trình của mặt phẳng (α) là: A. x − 4y + 2z = 0. B. x − 4y + 2z − 8 = 0. C. x 4 + y −1 + z 2 = 1. D. x 8 + y −2 + z 4 = 0. Câu 2. Số nghiệm của phương trình 3 2x 2−7x+5 = 1 là: A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. Câu 3. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có một vectơ pháp tuyến là: A. (0; 1; 0). B. (1; 1; 1). C. (0; 0; 1). D. (1; 0; 0). Câu 4. Tính Z x(x + 1)dx, kết qủa là: A. x 2 2  x 2 2 + x  + C. B. x 3 3 + x 2 2 + 1. C. x 2 2  x 2 2 + x  + 1. D. x 3 3 + x 2 2 + C. Câu 5. Tập xác định của hàm số y =  x − 2 1 − x 1 3 là: A. R\ {2}. B. R\ {1; 2}. C. (−∞; 1) ∪ (2; +∞). D. (1; 2). Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi. B. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi. C. Khối hộp là khối đa diện lồi. D. Khối lập phương là khối đa diện lồi. Câu 7. Số điểm cực đại của hàm số y = x 3 + 1 A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 8. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. y = x 3 − 3x. B. y = x 4 + x 2 + 1. C. y = x + 1 x − 1 . D. y = x 3 − 3x + 1. O x y Câu 9. Hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C 0D0 có AB = 1; BC = 2; CC0 = 2. Mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của hình hộp đó có bán kính là: Trang 1/7 Mã đề 154 A. 3. B. 4 9 . C. 3 2 . D. 1. Câu 10. Cho biết ln x 2 = ln(√ 2 + 1) + ln(√ 2 − 1), hãy tính x A. x = 1 e . B. x = 1. C. x = e. D. x = ±1. Câu 11. Một người muốn chia 1000.000 đồng cho bốn người con, đứa lớn hơn đứa nhỏ kế tiếp là 100.000 đồng. Hỏi đứa con lớn nhất được bao nhiêu tiền? A. 200.000 đồng. B. 100.000 đồng. C. 300.000 đồng. D. 400.000 đồng. Câu 12. Nếu F(x) và G(x) là hai nguyên hàm của f(x) thì câu nào sau đây đúng? A. F(x) − G(x) là hằng số. B. F(x).G(x) là hằng số. C. F(x) G(x) là hằng số. D. F(x) + G(x) là hằng số. Câu 13. Cho hai số phức z và w. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. (z + w) = z + w. B. z.z = z 2 . C. (z.w) = z.w. D. (z 2 ) = (z) 2 . Câu 14. Tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số y = 1 3 x 3 − 2x 2 + 3x − 2 A. Song song với đường thẳng x = 1. B. Có hệ số góc âm. C. Có hệ số góc bằng 1. D. Song song với trục hoành. Câu 15. Cho hàm số f(x) có đạo hàm f 0 (x) = x(x + 1)2 (x + 2)3 ; ∀ x ∈ R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A. 6. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 16. Cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; −1) và tiếp xúc với mặt phẳng (α) có phương trình: 2x − 2y − z + 3 = 0. Bán kính của (S) là: A. 4 3 . B. 2 9 . C. 2. D. 2 3 . Câu 17. Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai? A. |z| là một số thực dương. B. |z| là một số phức. C. |z| là một số thực. D. |z| là một số không âm. Câu 18. Một học sinh trong thời gian học thi, muốn sắp xếp 7 ngày trong tuần cho 7 môn học. Số cách sắp xếp đúng nhất là: A. 7.7!. B. 7. C. 49. D. 7!. Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1; −2). Độ dài đoạn thẳng OA là: A. 2. B. 9. C. 3. D. 1. Câu 20. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (0; 1). B. (−∞; 0). C. (1; +∞). D. (−1; 1). O x y −1 1 Câu 21. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Trang 2/7 Mã đề 154 x y 0 y −∞ −2 0 2 +∞ + 0 − 0 + 0 − −∞ 5 1 5 +∞ Số nghiệm thực của phương trình 2f(x) + 5 = 0 là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 22. Hàm số y = e x 2 có đạo hàm A. y 0 = e x 2 . B. y 0 = x 2 .ex 2−1 . C. y 0 = e 2x . D. y 0 = 2x.ex 2 . Câu 23. Cho hình hộp ABCD.A0B0C 0D0 có thể tích bằng 6, gọi O là giao điểm của AC và BD. Thể tích của khối chóp O.A0B0C 0D0 là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 3 2 . Câu 24. Cho parabol y = x 2 và tiếp tuyến At tại A(1; 1). Diện tích phần gạch chéo là: A. Một số khác. B. 1 4 . C. 2 3 . D. 1 3 . O x y 1 1 2 −1 Câu 25. Cho hàm số g(x) = log0,5 (x 2−5x+7). Nghiệm của bất phương trình g(x) > 0 là: A. 2 < x < 3. B. x > 3. C. x < 2. D. x < 2 hoặc x > 3. Câu 26. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau x f 0 (x) f(x) −∞ 0 +∞ − + 0 −∞ 1 +∞ Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là: A. 0. B. 3. C. −1. D. 2. Câu 27. Một hình trụ có bán kính R, chiều cao bằng R √ 3. Thiết diện song song và cách trục hình trụ một khoảng bằng R √ 3 2 có diện tích là: A. R2 √ 3. B. R2 √ 3 4 . C. R2 √ 3 2 . D. R2 √ 3 3 . Trang 3/7 Mã đề 154 Câu 28. Kí hiệu z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 = −1. Giá trị của của |z1| + |z2| bằng. A. 2. B. 0. C. 4. D. 1. Câu 29. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng cách đều hai mặt phẳng (P) : x + 2y + 2z − 10 = 0 và (Q) : x + 2y + 2z − 2 = 0 là: A. x + 2y + 2z + 12 = 0. B. x + 2y + 2z − 12 = 0. C. x + 2y + 2z − 6 = 0. D. x + 2y + 2z + 6 = 0. Câu 30. Cho hình lập phương ABCD.A0B0C 0D0 có cạnh AB = 3. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (B0CD0 ) và (A0BD) bằng: A. √ 3. B. √ 6. C. 3 √ 2 2 . D. 2 √ 3. Câu 31. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f 0 (x) liên tục trên [0; 2] và f(2) = 3; Z 2 0 f(x)dx = 3. Tính I = Z 2 0 x.f0 (x)dx A. I = 0. B. I = 6. C. I = 3. D. I = −3. Câu 32. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z + z = |z| là: A. Một đường thẳng. B. Hai đường thẳng. C. Một parabol. D. Tập hợp khác. Câu 33. Có 8 người ngồi xung quanh một bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 8 người cùng tung một đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, còn người có đồng xu xấp thì ngồi. Hỏi xác suất mà không có hai người liền kề cùng đứng là bao nhiêu? A. 49 256 . B. 47 256 . C. 3 16 . D. 25 128 . Câu 34. Xét sự lăn của một vật thể từ đỉnh của một ván phẳng nằm nghiêng. Cho biết gia tốc của chuyển động là 5 m/s2 . Biết rằng sau 1, 2 giây vật thể chạm đến chân của mặt ván nghiêng. Tính độ dài của mặt ván nghiêng. A. 3, 6m. B. 2, 8m. C. 3m. D. 3, 2m. Câu 35. Cho hàm số f(x) = ax3 + bx2 + cx + d; (a; b; c; d là hằng số a 6= 0). Biết f(x) là hàm số lẻ, đồ thị của nó tiếp xúc với đường thẳng y = 9x − 16 tại điểm A(2; 2). Giá trị của f(3) bằng: A. −2. B. 27. C. 18. D. 36. Câu 36. Cho hình tứ diện ABCD có AB = 5, các cạnh còn lại bằng 3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng: A. √ 3 2 . B. √ 2 2 . C. √ 2 3 . D. √ 3 3 . Câu 37. Hình chiếu vuông góc của điểm M(0; −1; −2)trên mặt phẳng (α) : x−y+z−2 = 0 là M0 (x0; y0; z0). Tính x0 + y0 + z0. A. x0 + y0 + z0 = −4. B. x0 + y0 + z0 = −2. C. x0 + y0 + z0 = 4. D. x0 + y0 + z0 = 0. Câu 38. Đồ thị của hàm số f(x) = e x và đồ thị của hàm số g(x) = e −x đối xứng nhau qua trục nào? A. Phân giác góc phần tư thứ hai y = −x. B. Phân giác góc phần tư thứ nhất y = x. C. Trục tung. D. Trục hoành. Trang 4/7 Mã đề 154 Câu 39. Một cái xô bằng inox có dạng như hình vẽ. Các kích thước (tính cùng đơn vị độ dài) cũng được cho kèm theo. Tính diện tích xung quanh của cái xô. A. 212 .3π. B. 36.40π. C. 27.40π. D. 9 2 .6π. 21 9 36 Câu 40. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x 3 + 2mx2 + 3(m − 1)x + 2 cắt đường thẳng y = 2 − x tại ba điểm phân biệt A(0; 2); B1; B2 sao cho gốc tọa độ O và B1; B2 là ba đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 2. Tính tổng các phần tử của S. A. 3. B. 0. C. −3. D. 1. Câu 41. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai trên R. Bảng biến thiên của hàm số y = f 0 (x) như sau: x y 00 y 0 −1 1 3 + 0 − 1 3 2 Tìm m để bất phương trình m + x 2 ≤ f(x) + 1 3 x 3 nghiệm đúng với mọi x ∈ (0; 3) A. m ≤ f(0). B. m ≤ f(3). C. m < f(1) − 2 3 . D. m < f(0). Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x 2 + (y − 1)2+ (z+1)2 = 1 và đường thẳng d có phương trình x−2 = y = −z. Hai mặt phẳng (P); (P 0 ) chứa d, tiếp xúc với (S) tại T và T 0 . Tìm tọa độ trung điểm H của T T0 . A. H  2 3 ; 5 6 ; − 7 6  . B. H  1 3 ; − 5 6 ; 5 6  . C. Đáp án khác. D. H  1 3 ; 5 6 ; − 5 6  . Trang 5/7 Mã đề 154 Câu 43. Cho hai hàm số f(x) = − 1 2 x 4+ax2+b; (a; b ∈ R) có đồ thị (C) và g(x) = mx2 + nx + p; (m; n; p ∈ R) có đồ thị (P) như hình vẽ. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (P) có giá trị nằm trong khoảng nào sau đây? O x y (P) (C) −2 2 A. (4, 2; 4, 3). B. (4; 4, 1). C. (4, 3; 4, 4). D. (4, 1; 4, 2). Câu 44. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số f 0 (x) như hình vẽ bên. Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình f(m − 2 sin x) = f(cos 2x) có nghiệm thuộc khoảng (0; π) là: A.  1; 3 2  . B.  1; 3 2  . C. Đáp án khác. D.  1; 3 2  . O x y −1 1 1 f 0 (x) Câu 45. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng 4 (tham khảo hình vẽ). Gọi V là thể tích khối chóp S.ABCD. Giá trị nhỏ nhất của V gần với giá trị nào sau đây nhất? A. 27, 60. B. 27, 70. C. 27, 71. D. 27, 61. S A B C D M O H Câu 46. Cho f0(x) = x+|x−100|−|x+100|, và với số tự nhiên n ≥ 1, cho fn(x) = |fn−1(x)|−1. Có bao nhiêu giá trị của x để f100(x) = 0. A. 300. B. 301. C. 303. D. 299. Trang 6/7 Mã đề 154 Câu 47. Cho hàm số f(x) = mx4 + nx3 + px2 + qx + r (m; n; p; q ∈ R). Hàm số y = f 0 (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình f(x) = r là: A. 14. B. 4. C. 25 4 . D. Đáp số khác. O x y −1 5/2 Câu 48. Xét các số dương a; b; c thỏa mãn: 16 log4 a + 4 log4 b + 2 log2 c = 1. Tìm giá trị lớn nhất của a. A. 10 1 2 . B. 1. C. 10 √ 2 . D. 10−1 . Câu 49. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(a; 0; 0); B(0; b; 0); C(0; 0; c) với a; b; c là những số thực dương thay đổi sao cho a 2 + 4b 2 + 16c 2 = 49. Tính tổng S = a 2 + b 2 + c 2 sao cho khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) lớn nhất. A. S = 49 4 . B. S = 49 5 . C. S = 53 5 . D. S = 53 4 . Câu 50. Kí hiệu S là tập hợp các số phức z đồng thời thỏa mãn điều kiện |z − 1| = √ 34 và |z + 1 + mi| = |z + m + 2i| trong đó m là tham số thực. Gọi z1; z2 là hai số phức thuộc tập S sao cho |z1 − z2| là lớn nhất. Tính giá trị của |z1 + z2|. A. |z1 + z2| = 2. B. |z1 + z2| = 2√ 2. C. |z1 + z2| = 1 2 . D. |z1 + z2| = √ 2. - - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - - Trang 7/7 Mã đề 154 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LAI CHÂU KÌ THI THỬ LẦN I NĂM HỌC 2018 - 2019 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Môn: TOÁN Ngày thi: 25/03/2019 (Đề thi có 7 trang) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề Mã đề thi 168 Câu 1. Gọi(α)là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm M(8; 0; 0); N(0; −2; 0); P(0; 0; 4). Phương trình của mặt phẳng (α) là: A. x 4 + y −1 + z 2 = 1. B. x − 4y + 2z = 0. C. x − 4y + 2z − 8 = 0. D. x 8 + y −2 + z 4 = 0. Câu 2. Tập xác định của hàm số y =  x − 2 1 − x 1 3 là: A. (−∞; 1) ∪ (2; +∞). B. R\ {1; 2}. C. (1; 2). D. R\ {2}. Câu 3. Tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số y = 1 3 x 3 − 2x 2 + 3x − 2 A. Song song với đường thẳng x = 1. B. Song song với trục hoành. C. Có hệ số góc âm. D. Có hệ số góc bằng 1. Câu 4. Cho hai số phức z và w. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. (z 2 ) = (z) 2 . B. z.z = z 2 . C. (z.w) = z.w. D. (z + w) = z + w. Câu 5. Cho biết ln x 2 = ln(√ 2 + 1) + ln(√ 2 − 1), hãy tính x A. x = 1 e . B. x = e. C. x = ±1. D. x = 1. Câu 6. Một học sinh trong thời gian học thi, muốn sắp xếp 7 ngày trong tuần cho 7 môn học. Số cách sắp xếp đúng nhất là: A. 49. B. 7. C. 7.7!. D. 7!. Câu 7. Nếu F(x) và G(x) là hai nguyên hàm của f(x) thì câu nào sau đây đúng? A. F(x) G(x) là hằng số. B. F(x) − G(x) là hằng số. C. F(x) + G(x) là hằng số. D. F(x).G(x) là hằng số. Câu 8. Cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; −1) và tiếp xúc với mặt phẳng (α) có phương trình: 2x − 2y − z + 3 = 0. Bán kính của (S) là: A. 2. B. 2 3 . C. 4 3 . D. 2 9 . Trang 1/7 Mã đề 168 Câu 9. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. y = x 4 + x 2 + 1. B. y = x 3 − 3x. C. y = x 3 − 3x + 1. D. y = x + 1 x − 1 . O x y Câu 10. Số nghiệm của phương trình 3 2x 2−7x+5 = 1 là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 11. Số điểm cực đại của hàm số y = x 3 + 1 A. 3. B. 1. C. 0. D. 2. Câu 12. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có một vectơ pháp tuyến là: A. (1; 0; 0). B. (0; 1; 0). C. (0; 0; 1). D. (1; 1; 1). Câu 13. Tính Z x(x + 1)dx, kết qủa là: A. x 2 2  x 2 2 + x  + 1. B. x 3 3 + x 2 2 + 1. C. x 3 3 + x 2 2 + C. D. x 2 2  x 2 2 + x  + C. Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1; −2). Độ dài đoạn thẳng OA là: A. 2. B. 9. C. 3. D. 1. Câu 15. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (1; +∞). B. (−1; 1). C. (0; 1). D. (−∞; 0). O x y −1 1 Câu 16. Hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C 0D0 có AB = 1; BC = 2; CC0 = 2. Mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của hình hộp đó có bán kính là: A. 4 9 . B. 3. C. 1. D. 3 2 . Câu 17. Một người muốn chia 1000.000 đồng cho bốn người con, đứa lớn hơn đứa nhỏ kế tiếp là 100.000 đồng. Hỏi đứa con lớn nhất được bao nhiêu tiền? A. 400.000 đồng. B. 300.000 đồng. C. 200.000 đồng. D. 100.000 đồng. Câu 18. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi. B. Khối hộp là khối đa diện lồi. C. Khối lăng trụ tam gi&

Đề thi thử trắc nghiệm Toán THPT Chuyên Lê Quý Đôn  – Lai Châu lần 1 2019

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *