SỞ GD& ĐT PHÚ YÊN
THPT chuyên Lương Văn Chánh
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 6 trang)

THI THỬ THPT QUỐC GIA_NĂM 2019

Bài thi: Toán

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi
101
Họ, tên thí sinh:.................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Tập xác định của hàm số   2
2 y x x   log 2 là

A. 0;2 . B. ( ;0] [2; ).    C. 0;2 . D.    ;0 2;    .
Câu 2: Cho hình lập phương ABCD A B C D .     ; gọi M là trung điểm của B C . Góc giữa hai đường thẳng
AM và BC bằng
A. 0 45 . B. 0 90 . C. 0 30 . D. 0 60 .
Câu 3: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và điểm M 1; 1;1   là
A. x z   0 . B. x y   0 . C. x y   0 . D. x z   0 .
Câu 4: Hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang?
A.
2 2 1. x
x
 B.
2
2
1
. 1
x
y
x
   C.

2 2 . 2
x x
y
x
  

D.
2 6 9 . 3
x x
y
x
   

Câu 5: Cho 3 ( ) 4 2     f x dx x x C . Tính   2 I xf x dx   .
A. 6 2 I x x C    2 . B.

10 6
. 10 6
x x I C    C. 6 2 I x x C    4 2 . D. 2 I x   12 2.

Câu 6: Cho hình trụ có bán kính đáy r, trục OO’ = 2r và mặt cầu đường kính OO’. Trong các mệnh đề
sau, mệnh đề nào đúng?
A. Diện tích mặt cầu bằng diện tích xung quanh của hình trụ.
B. Diện tích mặt cầu bằng 3
4
diện tích xung quanh của hình trụ.
C. Diện tích mặt cầu bằng diện tích toàn phần của hình trụ.
D. Thể tích khối cầu bằng 3
4
thể tích của khối trụ.
Câu 7: Nghiệm của phương trình  
2
2 log 1 2 x   là

A. x  1. B. x  2. C. x  3. D. x x    3, 1.
Câu 8: Hàm số
4
3 4 6
4
x
y x x     có mấy cực trị?

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình     2 2 2 x y z      1 2 16 . Tọa độ tâm
I và bán kính r của mặt cầu (S) là
A. I( 1;0;2)  , r = 4. B. I(1;0; 2)  , r = 16. C. I(1;0; 2)  , r = 4. D. I( 1;0;2)  , r = 16.
Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.
B. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau.
C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau.
D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 11: Nguyên hàm của hàm số 3 f x x ( ) 3 1   là:
A. 3 f x dx x x C ( ) (3 1) 3 1 .      B. 3 f x dx x C ( ) 3 1 .    
C. 1 3 ( ) 3 1 . 3 f x dx x C     D. 1 3 ( ) (3 1) 3 1 . 4 f x dx x x C     
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): x – 2z + 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến của (P)?
A. n    ; ; . 
1 1 0 2 B. n    ; ; . 

2 1 2 1 C. n    ; ; . 

3 1 2 0 D. n   ; ; . 
4 1 2 0

Câu 13: Cho hai đường thẳng phân biệt a b, và mặt phẳng (). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào
đúng?
A. Nếu a // () và b //() thì b // a . B. Nếu a  ( )  và b a  thì b // () .
C. Nếu a // () và b  ( )  thì a b  . D. Nếu a // () và b a  thì b  ( )  .
Câu 14: Hàm số 4 2

y x x    2 1 đồng biến trên khoảng nào ?

A. ( 1; )   . B. ( 1; 0)  . C. (0; )  . D. ( ; 0)  .
Câu 15: Tính tích phân
1
0 1
x dx
x   được kết quả

A. 1 ln 2
6
 . B. 4 2 2
3
 . C. 2 2 4 . 3

 D. 1 ln 2
6  .

Câu 16: Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B,C, D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x

y

- 3 3
3
4

O

A. 4 2 y x x     2 3. B. 4 2 y x x    2 3. C. 4 2 y x x    2 3 . D. 4 2 y x x     2 3.
Câu 17:
2
4
3 4 limx 4
x x
 x
 
 bằng

A. Không tồn tại. B. 0. C. 5. D. 4.
Câu 18: Hình đa diện không luôn luôn nội tiếp được trong một mặt cầu là
A. Hình chóp tứ giác. B. Hình hộp chữ nhật.
C. Hình chóp tam giác. D. Hình chóp ngũ giác đều.
Câu 19: Nếu
3 2
3 2 a a  và 3 4 log log 4 5 b b  thì

A. 0 1,0 1     a b . B. 0 1, 1    a b . C. a b   1, 1. D. a b    1,0 1.
Câu 20: Cho hàm số 3 y x x    2 3, có đồ thị ( ) C . Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại A(1;0). Đường
thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng d?
A. y x    5 3. B. 5 1 0. x y    C. x y    5 3 0. D. 1 3.
5 y x  

Câu 21: Cho   , tập xác định của hàm số y x 1 

  là
A.   1; . B.  \ 1 .   C. 

. D.   1; .

Câu 22: Từ 20 bông hoa gồm có 8 bông màu đỏ, 7 bông màu vàng, 5 bông màu trắng; chọn ngẫu nhiên 4
bông để tạo thành một bó. Có bao nhiên cách chọn để bó hoa có đủ cả 3 màu?

Trang 3/6 - Mã đề thi 101

A. 14280. B. 4760. C. 2381. D. 2380.
Câu 23: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số 1 f x( )
x  .

A. 2
1 F x C ( )
x
   . B. F x x C ( ) ln   . C. F x x C ( ) ln   . D. F x x ( ) ln 
Câu 24: Tính thể tích V của khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng a 3 .
A. 3 3
2
V a  . B. 2 3
6
V a  . C. 2 3
3
V a  . D. 2 3
4
V a  .

Câu 25: Cho hình chóp S ABC . . Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA SB SC , , . Tỉ số thể tích của
hai khối chóp S MNP . và S ABC . bằng
A. 1
4
. B. 1
8
. C. 1

16 . D. 1
2
.

Câu 26: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2x y  trên đoạn 1;2 là
A. 1
2
. B. 4 . C. 2 . D. 1.
Câu 27: Tập nghiệm của phương trình x x    2 4 1 2
16

A. 2; 2. B. {2; 4}. C. . D. 0; 1.
Câu 28: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ u 1;1; 2    và v m 1; 0;   . Gọi S là tập hợp các giá trị m
để hai vectơ u 1;1; 2    và v m 1; 0;   tạo với nhau một góc 45. Số phần tử của S là
A. 4. B. 2. C. 1. D. vô số.
Câu 29: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. 2 y x x   2 4 . B. y x   4 4. C. 4 2 y x x   1. D. 4 y x x   2 2 .
Câu 30: Cho hình nón có bán kính đáy r = 1, chiều cao 4
3
h  . Ký hiệu góc ở đỉnh hình nón là 2 . Trong

các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. 3 sin
5
  . B. 3
cos
5
  . C. 3
tan
5
  . D. 3
cotan
5
  .

Câu 31: Hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong C có phương
trình  1 2
4 y x . Gọi 1 S là phần hình phẳng không bị gạch chéo (hình vẽ). Tính thể tích V của khối tròn
xoay tạo thành khi quay hình phẳng 1 S xung quanh trục Ox.

A. 128 . 3
 V  B. 256 . 5

V  C. 64
3
 V  . D. 256 . 5
 V 

Trang 4/6 - Mã đề thi 101
Câu 32: Cho tứ diện ABCD. Xét điểm M trên cạnh AB , điểm N trên cạnh BC , điểm P trên cạnh CD
sao cho 3 3, 4, 2    MB NB PC
MA NC PD

. Gọi V1,V2 theo thứ tự là thể tích các khối tứ diện MNBD và NPAC . Tỉ

số 1
2
V
V
bằng
A. 3. B. 5. C. 1
5
. D. 1
3
.

Câu 33: Tìm giá trị của m để hàm số   3 2

y x mx m x      3 2 1 2 đạt cực trị tại x 1.
A. m  2 . B. m  1. C. Không tồn tại m. D. m 1.
Câu 34: Biết rằng đồ thị hàm số y f x ax bx cx dx e       ( ) 4 3 2 được cho như hình vẽ sau:

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số         2

     ' . ''   y g x f x f x f x và trục Ox.
A. 0 B. 2 C. 4 D. 6
Câu 35: Cho hàm số

2 x m x 4
y
x m
    và điểm C 4;2   . Biết rằng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị phân
biệt A, B. Gọi S là tập hợp các giá trị m sao cho ba điểmA,B,C phân biệt thẳng hàng. Số phần tử của S là
A. 3 B. 2 C. 1. D. 0.
Câu 36: Cho hình chóp S ABC . có các mặt bên ( ),( ),( ) SAB SAC SBC tạo với đáy các góc bằng nhau và
đều bằng 60 . Biết AB a AC a BC a    13 , 14 , 15 , tính thể tích V của khối chóp S ABC .
A. 3 V a  28 3 . B. 3

V a 112 3 . C. 3 V a  84 3 . D. 3 V a  84 .

Câu 37: Cho x là các số thực dương. Xét các hình chóp S ABC . có cạnh SA x  , các cạnh còn lại đều
bằng 1. Khi thể tích khối chóp S ABC . có giá trị lớn nhất, giá trị của x bằng
A. 6
2 . B. 3

2 . C. 3

4 . D. 1.

Câu 38: Cho   2
1 f x
cos x  trên ;
2 2
      
  và G x là một nguyên hàm của hàm số g x xf ' x     

thỏa mãn G 0 0    . Biết a ; 2 2
   
     thỏa mãn tan a 3.  Tính G a .

A. 10a 3.  B. 2 10a 3a.  C. 10a. D. ln10
Câu 39: Cho hàm số x 1
y x 2
  
, có đồ thị ( ) C . Gọi d là tiếp tuyến với đồ thị ( ) C tại điểm có hoành độ
bằng m 2  . Biết đường thẳng d cắt tiệm cận đứng của đồ thị ( ) C tại điểm A x ; y  1 1  và cắt tiệm cận
ngang của đồ thị ( ) C tại điểm B x ; y  2 2 . Gọi 1 2 m m, là các giá trị của m thỏa mãn 2 1 x y 5    . Tổng
2 2 m m 1 2  bằng
A. 9. B. 8. C. 10. D. 4.
Câu 40: Cho các số thực dương a, b với a  1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

Trang 5/6 - Mã đề thi 101

A. log ( ) 2 log . 2 a a ab b   B. 2

1 log ( ) log . 2 a a ab b 

C. 2
1 1 log ( ) log 2 2 a a ab b   . D. 2

1 log ( ) log 4 a a ab b  .

Câu 41: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 1, thiết diện qua trục là hình vuông. Tính thể tích V của khối
cầu ngoại tiếp khối trụ đó.
A. 4 2
3
 V  . B. V  3 3  . C. V  6 3  . D. 8 2
3
 V  .

Câu 42: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I 1; 1;1   và mặt phẳng (P) : x y z     4 0.
Biết thiết diện của mặt phẳng (P) với khối cầu (S) là hình tròn có diện tích bằng . Viết phương trình của
mặt cầu (S).
A. S x y z : .             2 2 2 1 1 1 8 B. S x y z : .             2 2 2 1 1 1 3
C. S x y z : .             2 2 2 1 1 1 4 D. S x y z : .             2 2 2 1 1 1 2
Câu 43: Cho biết

3 5
0 0
f x dx f t dt ( ) 3, ( ) 10     . Tính
5
3
2 ( ) f z dz  .

A.
5
3
2 ( ) 7 f z dz    . B.
5
3
2 ( ) 14 f z dz   . C.
5
3
2 ( ) 13 f z dz   D.
5
3
2 ( ) 7 f z dz   .
Câu 44: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A B 1; 2;6 , 3;1; 2       . Đường thẳng AB cắt mặt phẳng
(Oxy) tại điểm M. Tính tỉ số AM
BM

A. 2 AM
BM  . B. 3 AM

BM  . C. 1
3
AM
BM  . D. 1
2
AM
BM  .

Câu 45: Cho x, y, z là 3 số dương lập thành cấp số nhân; 3 log ,log ,log a a a x y z lập thành cấp số cộng,
với a là số thực dương khác 1. Giá trị của 9 3 x y z p
y z x
   là

A. 13. B. 3. C. 12. D. 10.
Câu 46: Trước kỳ thi vấn đáp tại một trường X, giáo sư cho sinh viên ôn tập bằng đề cương gồm 2n câu
hỏi (n là số nguyên dương lớn hơn 1). Mỗi đề thi vấn đáp sẽ được chọn ngẫu nhiên 3 câu hỏi trong số 2n
câu hỏi đã cho; một sinh viên muốn không phải thi lại, bắt buộc phải trả lời đúng ít nhất 2 trong số 3 câu
hỏi của đề thi. Đến ngày thi, một sinh viên A chỉ có đủ kiến thức trả lời đúng n câu hỏi trong đề cương và
không thể trả lời được n câu hỏi còn lại. Tính xác suất để sinh viên A không phải thi lại ?
A. 1 .
2

B. 2 .
3

C. 3 .
4

D. 1 .
3
Câu 47: Cho x, y, z > 0 thỏa mãn 6 9 4 log log log (2 2 ). x y x y    Tính .
x
y

A. 3 1. 2
 B. 1 3.  C. 3 .
2

D. 3 . 2

Câu 48: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C .   có đáy ABC là tam giác cân, với AB AC  1, góc
BAC   120 , cạnh bên AA  2 . Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng BC và AB.
A. 6 . 17
d  B. 4 . 17

d  C. 1 . 17

d  D. 2 . 17
d 
Câu 49: Cho hai số thực x và y, với 1< y < x. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. log log 1. x y y x   B. 1 log log . x y   y x C. log 1 log . x y y x   D. log 1 log y. y x x  

Trang 6/6 - Mã đề thi 101
Câu 50: Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn O và O’, bán kính bằng chiều cao và bằng a . Trên
đường tròn đáy tâm O lấy điểm A , trên đường tròn đáy tâm O’ lấy điểm B , sao cho góc giữa AB và
OO bằng 45. Tính thể tích khối tứ diện OO AB  theo a .
A.
3 3
12
a . B.
3 2
12
a . C.
3 3
4
a . D.
3 2
4
a .

----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN:
Câu

đ
ề 101

đ
ề 102

đ
ề 103

đ
ề 104

đ
ề 105

1

D

A

D

D

A

2

A

A

A

A

C

3

D

D

C

B

D

4

B

D

C

B

B

5

A

A

B

A

C

6

A

C

D

D

B

7

D

A

B

B

D

8

D

C

C

D

A

9

C

A

B

D

C

10

A

C

B

D

A

11

D

B

A

C

C

12

A

C

C

B

D

13

C

D

D

B

B

14

C

B

D

D

A

15

B

D

D

A

C

16

D

B

A

A

D

17

C

A

A

D

D

18

A

D

A

C

B

19

B

B

A

D

C

20

C

A

D

A

D

21

A

C

D

D

B

22

D

B

D

C

B

23

B

D

C

A

A

24

B

D

A

C

A

25

B

C

B

D

A

26

B

D

D

A

A

27

D

C

A

C

D

28

C

A

A

C

C

29

C

B

C

C

B

30

A

A

C

C

C

31

D

C

B

B

A

32

B

B

D

C

C

33

C

D

B

A

D

34

A

B

D

B

C

35

D

A

A

A

C

36

B

A

C

C

C

37

A

C

A

C

A

38

A

D

C

A

D

39

C

C

B

B

B

40

C

A

D

B

A

41

D

A

C

D

B

42

C

B

C

A

B

43

B

B

D

B

C

44

B

A

B

D

C

45

A

C

B

C

B

46

A

B

B

C

D

47

B

D

C

B

D

48

D

C

A

A

D

49

C

B

B

B

B

50

A

D

D

D

A

Đáp án đề thi THPT Lương Văn Chánh – Phú Yên 2019

2 Trả lời “Đáp án đề thi THPT Lương Văn Chánh – Phú Yên 2019

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *